Bỏ qua đến nội dung

Bài 1: Dãy số có quy luật (Number sequence with pattern)

Học thử miễn phí

I. Từ vựng (Vocabulary)

STT Từ vựng Dịch nghĩa
1 According to Dựa vào
2 Given Cho
3 Sequence Dãy
4 1-digit number Số có 1 chữ số (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9)
5 2-digit number Số có 2 chữ số (10, 11, 12, …, 98, 99)
6 3-digit number Số có 3 chữ số (100, 101, 102, …, 998, 999)
7 Pattern Quy luật
8 Term Số hạng
9 Next Tiếp theo
10 Space / Blank Chỗ trống

Bảng các số từ 1 đến 100:

II. Ví dụ

Ví dụ. Dựa vào quy luật dưới đây, tìm số tiếp theo ở trong dãy.

According to the pattern below, find the next term in the sequence.

$1, 4, 7, 10, 13, \dots$

Xem lời giảiẨn lời giải

Quy luật: Số liền sau hơn số liền trước 3 đơn vị ($+3$).

$1+3=4$; $4+3=7$; $7+3=10$; $10+3=13$.

Số tiếp theo là: $13+3=16$.

Đáp số: $16$.

III. Cách làm tổng quát

Ta có các hướng cơ bản sau đây để tìm ra quy luật của dãy số:

  • Xét hai số liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị.
  • Xét tổng (phép cộng) của hai số liên tiếp.
  • Chia dãy ban đầu thành 2 dãy số nhỏ hơn đan xen nhau.

Làm phần Bài tập bên dưới để luyện tập.

Bài tập: Bài tập - Bài 1: Dãy số có quy luật (Number sequence with pattern) 8 câu · kiểm tra từng câu, làm lại tuỳ ý
Đăng nhập để làm bài