Câu 1
Xem đáp án
Đáp án: S
Solution: Vị trí lẻ: A; C; F; J; O; U Vị trí chẵn: E; G; J; N; __ A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 Quan sát ta thấy khoảng cách các chữ cái mỗi dãy tăng dần Vậy chữ cần tìm thuộc vị trí chẵn là S Key: S Từ vựng: Pattern: Quy luật; English letter: Chữ cái tiếng Anh; Space: Chỗ trống.